cyclothymia

Học thuật
Thân thiện
cyclothymia

A person with cyclothymia experiences periods of mild highs and lows.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Tâm thần học):
    • Rối loạn chu kỳ: Một dạng rối loạn khí sắc, được xem một dạng nhẹ hơn của rối loạn lưỡng cực, đặc trưng bởi sự dao động tâm trạng liên tục giữa các giai đoạn hưng cảm nhẹ trầm cảm nhẹ. Các triệu chứng kéo dài trong thời gian dài nhưng không đủ nghiêm trọng để được chẩn đoán rối loạn lưỡng cực I hoặc II.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her persistent mood swings were eventually diagnosed as cyclothymia. (Những thay đổi tâm trạng dai dẳng của ấy cuối cùng được chẩn đoán chứng rối loạn chu kỳ.)
    • Living with cyclothymia means managing frequent but mild highs and lows. (Sống chung với chứng rối loạn chu kỳ có nghĩa phải kiểm soát những giai đoạn hưng phấn chán nản nhẹ nhưng thường xuyên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh lâm sàng: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các báo cáo y tế, chẩn đoán tâm thần các cuộc thảo luận học thuật.
    • The study focused on the long-term outcomes for patients with cyclothymia. (Nghiên cứu tập trung vào kết quả lâu dài cho các bệnh nhân mắc chứng rối loạn chu kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyclothymic (Tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến chứng rối loạn chu kỳ.
    • He exhibits cyclothymic tendencies. (Anh ấy biểu hiện những xu hướng thuộc dạng chu kỳ.)
  • Cyclothymic disorder (Danh từ): Tên đầy đủ chính thức hơn của chứng rối loạn này.
Từ đồng nghĩa
  • Cyclothymic disorder: Rối loạn chu kỳ (tên gọi chính thức).
  • Mild bipolar disorder: Rối loạn lưỡng cực thể nhẹ (cách mô tả trong một số ngữ cảnh).
Lưu ý
  • Cyclothymia một thuật ngữ chuyên ngành y tế. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta có thể mô tả "rối loạn tâm trạng nhẹ tính chu kỳ" để dễ hiểu hơn.
  • Không nên nhầm lẫn cyclothymia với sự thay đổi tâm trạng bình thường. Đây một tình trạng lâm sàng kéo dài ít nhất hai nămngười lớn (một nămtrẻ em thanh thiếu niên).
cyclothymia

A person with cyclothymia experiences periods of mild highs and lows.

Noun
  1. giống cyclic disorder