cylinder head

Noun
  1. nắp qui lát (nắp máy)
  2. nắp xilanh (Được gắntrên thân xi lanh, đầu xi lanh này chứa van nạp van xả, buồng đốt trong đó hỗn hợp không khí nhiên liệu được đốt cháy.)
cylinder head
A mechanic removes the cylinder head from an engine block.