cynancum

Noun
  1. (thực vật học) dây leo lớn vùng nhiệt đới Châu Phi Madagascar hoam àu hơi xanh hoặc màu tím, vỏ dài trơn, rễ được dùng làm thuốc gây nôn
cynancum
A botanist examines a large cynancum vine in a greenhouse.