cynodont

Học thuật
Thân thiện
cynodont

A small cynodont hunts insects in a prehistoric forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Động vật học):
    • Một nhóm bò sát giống thú đã tuyệt chủng: "Cynodont" tên gọi chung cho một nhóm động vật bò sát giống thú (therapsid) sống từ kỷ Permi muộn đến kỷ Jura. Chúng tổ tiên trực tiếp của động vật nhiều đặc điểm giải phẫu tiến hóa, như hàm khỏe răng phân hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Fossils of cynodonts have been found on several continents. (Hóa thạch của các loài cynodont đã được tìm thấynhiều lục địa.)
    • The cynodont is considered a crucial link between reptiles and mammals. (Cynodont được coi mắt xích quan trọng giữa bò sát động vật .)
    • Scientists study the teeth of cynodonts to understand mammalian evolution. (Các nhà khoa học nghiên cứu răng của cynodont để hiểu về sự tiến hóa của động vật .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cynodontia": Tên của phân bộ (clade) trong phân loại khoa học bao gồm tất cả các loài cynodont hậu duệ của chúng (động vật ).
    • Cynodontia is a suborder of therapsids. (Cynodontia một phân bộ của therapsid.)
Biến thể từ gần giống
  • Cynodontian (adj/n): (Thuộc về) Cynodontia; một thành viên của nhóm Cynodontia. Đây từ đồng nghĩa khoa học chính xác hơn.
  • Therapsid (n): Bò sát giống thú. Đây nhóm lớn hơn, bao gồm cả cynodont.
  • Proto-mammal (n): Động vật nguyên thủy giống thú. Một thuật ngữ mô tả chung cho các nhóm như cynodont.
Từ đồng nghĩa
  • Mammal-like reptile (advanced): Bò sát giống thú (tiến hóa cao). Đây cách gọi mô tả phổ biến trong sách báo phổ thông.
  • Pre-mammal: Động vật tiền thú.
cynodont

A small cynodont hunts insects in a prehistoric forest.

Noun
  1. (động vật học) loài bò sát ăn thịt nhỏ