cynophobia

Học thuật
Thân thiện
cynophobia

A young woman feels a sudden wave of cynophobia when a large dog approaches.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng sợ chó: Một nỗi sợ hãi bệnh , dai dẳng quá mức đối với chó. Đây một loại ám ảnh sợ cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Her cynophobia made it impossible for her to visit friends who owned pets. (Chứng sợ chó của ấy khiến không thể đến thăm những người bạn nuôi thú cưng.)
    • The therapist specializes in treating phobias like cynophobia. (Nhà trị liệu chuyên điều trị các chứng ám ảnh sợ như chứng sợ chó.)
    • Due to his cynophobia, he always crosses the street when he sees a dog. ( chứng sợ chó, anh ấy luôn băng qua đường mỗi khi nhìn thấy một con chó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To suffer from cynophobia": Mắc chứng sợ chó.

    • He has suffered from cynophobia since a traumatic childhood incident. (Anh ấy đã mắc chứng sợ chó từ sau một sự việc đau buồn thời thơ ấu.)
  • "Overcoming cynophobia": Vượt qua chứng sợ chó.

    • Gradual exposure therapy can be effective in overcoming cynophobia. (Liệu pháp tiếp xúc từ từ có thể hiệu quả trong việc vượt qua chứng sợ chó.)
Biến thể từ gần giống
  • Cynophobic (tính từ): (Thuộc về) chứng sợ chó, hoặc người mắc chứng sợ chó.
    • She had a cynophobic reaction upon hearing a dog bark. ( ấy đã phản ứng của chứng sợ chó khi nghe tiếng chó sủa.)
Từ đồng nghĩa
  • Fear of dogs: Nỗi sợ chó (cách diễn đạt thông thường, không mang tính chuyên môn như "cynophobia").
  • Canine phobia: Chứng ám ảnh sợ chó (cách diễn đạt khác).
Từ trái nghĩa
  • Cynophilia (danh từ): Tình yêu hoặc sự yêu thích đặc biệt đối với chó.
Thông tin từ nguyên
  • Từ này nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp: "kýōn" (chó) "phobos" (nỗi sợ hãi).
cynophobia

A young woman feels a sudden wave of cynophobia when a large dog approaches.

Noun
  1. chứng sợ chó

Từ gần giống