cyrillique

Học thuật
Thân thiện
cyrillique

L'alphabet cyrillique est utilisé pour écrire le russe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về bảng chữ cái Ki-rin: Dùng để mô tả hệ thống chữ viết được sử dụng cho nhiều ngôn ngữ Slavơ một số ngôn ngữ khác.
    • Được viết bằng chữ cái Ki-rin: Chỉ một văn bản, từ ngữ hoặctự được thể hiện bằng hệ thống chữ viết này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'alphabet cyrillique est utilisé pour écrire le russe. (Bảng chữ cái Ki-rin được dùng để viết tiếng Nga.)
    • Ce mot est écrit en caractères cyrilliques. (Từ này được viết bằng cáctự Ki-rin.)
    • Elle apprend l'écriture cyrillique. ( ấy đang học chữ viết Ki-rin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En cyrillique": Bằng chữ Ki-rin.
    • Le nom de la ville est indiqué en cyrillique sur le panneau. (Tên thành phố được ghi bằng chữ Ki-rin trên biển báo.)
  • "Transcrire en cyrillique": Chuyển tự sang chữ Ki-rin.
    • Il faut transcrire ce nom propre en cyrillique. (Cần phải chuyển tự tên riêng này sang chữ Ki-rin.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyrille (Danh từ riêng): Cyril, tên của một trong hai nhà truyền giáo (Thánh Cyril Thánh Methodius) được cho là đã góp phần tạo ra hệ thống chữ viết này.
  • Alphabet latin (Cụm danh từ): Bảng chữ cái La-tinh, hệ thống chữ viết khác được dùng cho tiếng Pháp, tiếng Anh nhiều ngôn ngữ khác.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tính từ này. Có thể diễn đạt bằng cụm từ mô tả như (thuộc bảng chữ cái Slavơ), nhưng không hoàn toàn chính xác bảng chữ cái Ki-rin chỉmột trong các hệ thống chữ viết Slavơ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
cyrillique

L'alphabet cyrillique est utilisé pour écrire le russe.

tính từ
  1. (Alphabet cyrillique) (ngôn ngữ học) chữ cái Ki-rin