cystic mastitis

Học thuật
Thân thiện
cystic mastitis

A doctor uses an ultrasound machine to examine a patient's breast for signs of cystic mastitis.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Viêm dạng nang: Một tình trạng bệnh của , đặc trưng bởi sự hiện diện của một hoặc nhiều u nang (túi chứa dịch) kết hợp với tình trạng viêm hoặc thay đổi . Đây một thuật ngữ , hiện nay thường được gọi là bệnh dạng nang hoặc thay đổi sợi bọc .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor diagnosed her with cystic mastitis after reviewing the mammogram. (Bác sĩ chẩn đoán ấy bị viêm dạng nang sau khi xem xét phim chụp nhũ ảnh.)
    • Pain and lumpiness in the breast can be symptoms of cystic mastitis. (Đau cảm giác nhiều cục có thể triệu chứng của viêm dạng nang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ "cystic mastitis" ngày nay ít được sử dụng trong thực hành lâm sàng hiện đại gợi ý một tình trạng viêm (), trong khi bản chất của bệnh thường sự thay đổi lành tính của , không phải do nhiễm trùng. Các thuật ngữ mô tả chính xác hơn thường được ưa chuộng.
Biến thể từ gần giống
  • Cystic breast disease (n) / Fibrocystic breast changes (n): Bệnh dạng nang / Thay đổi sợi bọc . Đây các thuật ngữ hiện đại phổ biến hơn để chỉ cùng một nhóm tình trạng.
  • Breast cyst (n): Nang . Chỉ riêng túi chứa dịch.
  • Mastitis (n): Viêm . Thường chỉ tình trạng viêm nhiễm, có thể do tắc tia sữa hoặc nhiễm khuẩn, khác với bản chất của .
Từ đồng nghĩa
  • Fibrocystic breast disease: Bệnh dạng sợi nang.
  • Benign breast changes: Các thay đổi lành tính.
Lưu ý
  • "Cystic mastitis" không phải ung thư thường một tình trạng lành tính, mặc dù có thể gây khó chịu đau đớn, đặc biệt trước kỳ kinh nguyệt.
  • Việc chẩn đoán cần được thực hiện bởi bác sĩ chuyên khoa thông qua thăm khám lâm sàng các phương tiện cận lâm sàng như siêu âm hoặc chụp nhũ ảnh để phân biệt với các bệnh khác.
cystic mastitis

A doctor uses an ultrasound machine to examine a patient's breast for signs of cystic mastitis.

Noun
  1. giống cystic breast disease

Từ đồng nghĩa