cystic

/'sistik/
Học thuật
Thân thiện
cystic

A doctor examines a cystic mass on a patient's ultrasound scan.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) túi, nang, bào xác: Mô tả cấu trúc dạng túi hoặc bao chứa chất lỏng hoặc chất bán rắn.
    • (Y học) (thuộc) nang, (thuộc) u nang: Liên quan đến một khối bất thường dạng túi trong cơ thể, thường chứa dịch, khí hoặc chất khác, có thể lành tính hoặc ác tính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ultrasound revealed a cystic structure on the ovary. (Siêu âm cho thấy một cấu trúc dạng nang trên buồng trứng.)
    • Cystic fibrosis is a serious genetic disorder. (Bệnh nang một rối loạn di truyền nghiêm trọng.)
    • The biopsy confirmed the tumor was cystic in nature. (Sinh thiết xác nhận khối u bản chất dạng nang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cystic duct: Ống nang. Đây ống dẫn mật từ túi mật.

    • The cystic duct connects the gallbladder to the common bile duct. (Ống nang kết nối túi mật với ống mật chủ.)
  • Cystic lesion: Tổn thương dạng nang. Một thuật ngữ y học mô tả vùng bất thường hình dạng như một cái túi.

    • The MRI showed a small cystic lesion in the liver. (MRI cho thấy một tổn thương dạng nang nhỏ trong gan.)
Biến thể từ gần giống
  • Cyst (danh từ): Nang, u nang. Một túi bất thường chứa đầy chất lỏng, khí hoặc chất khác.

    • The doctor drained the cyst to relieve the pressure. (Bác sĩ đã chọc hút cái nang để giảm áp lực.)
  • Cystitis (danh từ): Viêm bàng quang. Tình trạng viêm nhiễmbàng quang (một cơ quan dạng túi chứa nước tiểu).

    • She was diagnosed with acute cystitis. ( ấy được chẩn đoán viêm bàng quang cấp tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Sac-like: dạng túi.
  • Vesicular: (Thuộc) túi nhỏ, bọng nước.
cystic

A doctor examines a cystic mass on a patient's ultrasound scan.

tính từ
  1. (thuộc) túi bao, (thuộc) nang, (thuộc) bào xác
  2. (y học) (thuộc) nang, (thuộc) u nang