czech capital

Học thuật
Thân thiện
czech capital

Prague is the beautiful Czech capital on the Vltava River.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thủ đô của Cộng hòa Séc: "Czech capital" danh từ riêng chỉ thành phố thủ đô của quốc gia Cộng hòa Séc. Đây thành phố lớn nhất trung tâm chính trị, văn hóa, kinh tế của đất nước này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Prague is the Czech capital. (Praha thủ đô của Cộng hòa Séc.)
    • We flew directly to the Czech capital for our holiday. (Chúng tôi bay thẳng đến thủ đô Séc cho kỳ nghỉ của mình.)
    • The history of the Czech capital is fascinating. (Lịch sử của thủ đô Séc rất hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the historic Czech capital": thủ đô Séc mang tính lịch sử.
    • Tourists love to explore the historic Czech capital. (Du khách thích khám phá thủ đô Séc mang đậm tính lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Prague (n): Praha - tên gọi cụ thể của thành phố thủ đô Cộng hòa Séc.
    • Prague is known as the City of a Hundred Spires. (Praha được biết đến với tên gọi Thành phố của một trăm ngọn tháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Prague: Praha (tên gọi trực tiếp của thành phố).
  • The capital of the Czech Republic: Thủ đô của Cộng hòa Séc (cách diễn đạt đầy đủ).
czech capital

Prague is the beautiful Czech capital on the Vltava River.

Noun
  1. Thủ đô Czech của nước cộng hòa Czech

Từ đồng nghĩa