czech monetary unit

Học thuật
Thân thiện
czech monetary unit

The cashier hands the customer a few Czech monetary units as change.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị tiền tệ của Cộng hòa Séc: "Czech monetary unit" thuật ngữ chung để chỉ bất kỳ đơn vị tiền tệ chính thức nào được sử dụngCộng hòa Séc, cả trong lịch sử hiện tại. một khái niệm tổng quát về tiền tệ của quốc gia này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The koruna is the current Czech monetary unit. (Koruna đơn vị tiền tệ Séc hiện tại.)
    • Before the koruna, there were other Czech monetary units. (Trước koruna, đã từng các đơn vị tiền tệ Séc khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "historical Czech monetary unit": đơn vị tiền tệ Séc trong lịch sử.
    • The Czechoslovak koruna was a historical Czech monetary unit. (Koruna Tiệp Khắc một đơn vị tiền tệ Séc lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Czech koruna / Czech crown (n): Tên gọi cụ thể của đơn vị tiền tệ hiện hành của Cộng hòa Séc.

    • Prices are listed in Czech koruna. (Giá cả được niêm yết bằng koruna Séc.)
  • Monetary unit (n): Đơn vị tiền tệ (khái niệm chung).

    • The dollar is a well-known monetary unit. (Đô la một đơn vị tiền tệ nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Currency of the Czech Republic: Tiền tệ của Cộng hòa Séc.
  • Czech currency: Tiền tệ Séc.
Lưu ý
  • "Czech monetary unit" một thuật ngữ chung. Trong thực tế sử dụng tài chính hiện đại, tên cụ thể "Czech koruna" (CZK) hoặc "Czech crown" được dùng phổ biến hơn.
  • Không nên nhầm lẫn với các đơn vị tiền tệ lịch sử của Tiệp Khắc trước đây, mặc dù chúng liên quan.
czech monetary unit

The cashier hands the customer a few Czech monetary units as change.

Noun
  1. Đơn vị tiền tệ của quốc gia Czech

Từ đồng nghĩa