cà-phê

cà-phê

Mỗi sáng tôi đều uống một ly cà-phê.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hạt của cây -phê: "-phê" chỉ hạt của loại cây thân gỗ, sau khi rang xay được dùng để pha chế đồ uống.
    • Đồ uống từ hạt -phê: "-phê" thức uống phổ biến, màu nâu đen, vị đắng đặc trưng, thường được uống nóng hoặc lạnh.
    • Cây -phê: "-phê" cũng tên gọi của loại cây trồng cho hạt -phê, thuộc họ Rubiaceae.
  2. Tính từ:

    • Liên quan đến -phê: Dùng để mô tả màu sắc hoặc hương vị giống -phê.
    • Màu nâu sẫm như -phê: "-phê" chỉ màu nâu đậm, thường dùng trong miêu tả trang phục hoặc đồ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tôi thích uống một tách -phê vào buổi sáng. (Tôi thích uống một cốc đồ uống từ hạt -phê vào buổi sáng.)
    • -phê Việt Nam nổi tiếng với hương vị đậm đà. (Đồ uống từ hạt -phê của Việt Nam hương vị mạnh đặc biệt.)
    • Nông dân trồng -phêTây Nguyên. (Nông dân trồng cây -phêkhu vực Tây Nguyên.)
  • Tính từ:

    • Chiếc áo màu -phê rất hợp với anh ấy. (Chiếc áo màu nâu sẫm như -phê rất phù hợp với anh ấy.)
    • Bánh vị -phê thơm ngon. (Bánh hương vị giống -phê rất thơm ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "-phê đen": -phê không pha sữa hoặc đường.

    • Anh ấy chỉ uống -phê đen, không đường. (Anh ấy chỉ uống đồ uống -phê nguyên chất, không thêm sữa hay đường.)
  • "-phê sữa": -phê pha với sữa đặc đường.

    • -phê sữa thức uống yêu thích của giới trẻ. (Đồ uống -phê pha sữa đặc rất được ưa chuộng.)
  • "quán -phê": nơi bán phục vụ đồ uống -phê.

    • Chúng tôi hẹn gặp nhauquán -phê gần nhà. (Chúng tôi gặp nhau tại nơi bán đồ uống -phê gần nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • -phê (danh từ): không biến thể chính tả, nhưng có thể viết "cà phê" (không dấu gạch nối) trong văn bản thông thường.
  • -phê nhân (danh từ): hạt -phê đã được tách vỏ phơi khô.
    • -phê nhân được xuất khẩu sang nhiều nước. (Hạt -phê đã chế được bán ra nước ngoài.)
  • -phê bột (danh từ): hạt -phê đã rang xay nhuyễn.
    • -phê bột pha phin rất thơm. (Bột -phê dùng để pha bằng phin mùi thơm đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ca-phê (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): cách viết khác của "-phê", ít dùng hơn.
  • Cafe (danh từ, từ mượn tiếng Anh): thường dùng trong văn viết hiện đại hoặc quốc tế.
  • Nước đen (danh từ, khẩu ngữ): tên gọi dân dã cho -phê đen.
    • Ông ấy gọi một ly nước đen. (Ông ấy gọi một cốc -phê đen.)
Thành ngữ liên quan
  • -phê sáng: thói quen uống -phê vào buổi sáng.

    • -phê sáng giúp tôi tỉnh táo bắt đầu ngày mới. (Thói quen uống -phê buổi sáng giúp tôi tập trung.)
  • -phê vỉa hè: -phê uống tại các quán nhỏ bên đường.

    • Uống -phê vỉa hè nét văn hóa của người Việt. (Thói quen uống -phêquán lề đường đặc trưng văn hóa Việt Nam.)

Từ chứa "cà-phê"