célébrité

danh từ giống cái
  1. danh tiếng
  2. nhân vật nổi tiếng
    • Une célébrité du théâtre
      một diễn viên nổi tiếng
  3. (từ , nghĩa ) sự trọng thể, sự long trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

célébrité
Une célébrité signe des autographes pour ses fans.