salubrité

danh từ giống cái
  1. sự trong lành
    • Salubrité de l'air marin
      sự trong lành của không khí miền biển
    • salubrité publique
      vệ sinh cộng cộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "salubrité"

salubrité
L'air marin est réputé pour sa salubrité.