cémentation

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) sự nung thấm; sự thấm cacbon (trong việc gia công kim loại)
    • zone de cémentation
      (địa chất, địa lý) đới thấm đọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cémentation
Une couche de fer se forme par cémentation dans un four industriel.