cénacle

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) phòng xen (nơi Chúa Giê-xu ăn bữa cuối cùng với các tông đồ)
  2. hội, nhóm
    • Cénacle littéraire
      hội văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cénacle
Le cénacle littéraire se réunit pour discuter de poésie.