cérame

danh từ giống đực
  1. (khảo cổ học) bình gốm
tính từ
  1. (Grès cérame) cát kết (dùng) làm đồ gốm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cérame
Un potier façonne un vase en cérame sur son tour.