cước

Học thuật
Thân thiện
cước

Người câu cá dùng sợi cước để buộc lưỡi câu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài sâu nhỏ khả năng nhả : Một loại côn trùng sống trên cây, khả năng tiết ra một chất dai bền.
    • Sợi do loài sâu này nhả ra: Chất liệu tự nhiên, dai mảnh, thường được sử dụng trong một số ngành thủ công như làm dây câu .
  2. Danh từ:
    • Hiện tượng bệnh ở da: Tình trạng da, đặc biệtcác đầu ngón tay, ngón chân, bị sưng đỏ, ngứa đau, thường xảy ra khi tiếp xúc với thời tiết lạnh ẩm kéo dài.
  3. Danh từ:
    • Khoản tiền phải trả cho dịch vụ vận chuyển: Chi phí tính cho việc chuyên chở hàng hóa, bưu phẩm hoặc con người từ nơi này đến nơi khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Loài sâu/):
    • Người thợ câu lấy cước từ tổ sâu để buộc lưỡi câu. (The fisherman took silk thread from an insect's nest to tie the hook.)
    • Trên cây dâu nhiều con cước. (There are many silkworm-like insects on the mulberry tree.)
  • Danh từ (Bệnh ngoài da):
    • Trời rét, chân tay anh ấy bị cước sưng tấy. (In the cold weather, his hands and feet got chilblains and became swollen.)
    • Bôi kem dưỡng ẩm giúp phòng ngừa cước mùa đông. (Applying moisturizer helps prevent chilblains in winter.)
  • Danh từ (Phí vận chuyển):
    • Cước vận chuyển hàng hóa đường biển đã tăng. (Sea freight charges have increased.)
    • Bưu điện sẽ tính cước theo trọng lượng của bưu phẩm. (The post office will calculate the postage based on the parcel's weight.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trả tiền cước": Thanh toán chi phí vận chuyển.
    • Khách hàng phải trả tiền cước trước khi nhận hàng. (The customer must pay the freight charge before receiving the goods.)
  • "Phát cước": Xuất hiện triệu chứng bệnh cước trên da.
    • Do không giữ ấm, tay chân ấy đã phát cước. (Because she didn't keep warm, her hands and feet broke out in chilblains.)
Biến thể từ gần giống
  • Cước phí (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ chi phí vận chuyển một cách trang trọng hơn.
    • Công ty đã thanh toán toàn bộ cước phí vận chuyển. (The company paid all the freight charges.)
  • Chàm cước (danh từ): Tên gọi khác của bệnh cước trong y học.
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị chàm cước do lạnh. (The doctor diagnosed the patient with chilblain eczema due to the cold.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "phí vận chuyển": Cước phí, phí vận chuyển, tiền vận chuyển.
  • Đối với nghĩa "bệnh ngoài da": Chàm cước, nẻ (trong một số ngữ cảnh).
Các cụm từ liên quan
  • Đi cước: Đi theo đường thủy (cách nói ).
    • Ông ấy thường đi cước vào Nam ra Bắc. (He often traveled by waterway from South to North.)
  • Cước bộc phá (danh từ, lịch sử): Loại thuốc nổ mạnh, thường dùng trong khai khoáng hoặc quân sự thời xưa.
    • Quân đội khi xưa sử dụng cước bộc phá để phá thành. (The army in the past used dynamite to breach city walls.)
Thành ngữ liên quan
  • Ăn cướp cơm chim (Thành ngữ): Hành động tranh giành, chiếm đoạt những thứ rất nhỏ nhặt, tầm thường.
    • Lấy của người nghèo khó chẳng khác nào ăn cướp cơm chim. (Taking from the poor is no different from stealing a bird's meal.)
cước

Người câu cá dùng sợi cước để buộc lưỡi câu.

  1. 1 dt. 1. Loài sâu nhả ra một thứ : Con cước sống trên cây 2. do con cước nhả ra: Dùng cước làm dây cần câu.
  2. 2 dt. Hiện tượng ngón tay ngón chân sưng đỏ ngứa: Mùa rét, tay phát cước.
  3. 3 dt. Tiền chi phí cho việc vận tải hàng hoá: Hàng đã trừ cước rồi.