cuộc

  1. 1 dt. Sự việc trình tự nhất định với sự tham gia của nhiều người: cuộc thi đấu thể thao Bóng đang trong cuộc người ngoài cuộc.
  2. 2 I. đgt. Giao hẹn về sự thách đố nào: đánh cuộc không ai dám cuộc cả. II. dt. Điều cuộc với nhau: thắng cuộc chịu thua cuộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cuộc
Cuộc thi vẽ tranh đang diễn ra tại công viên.