cọt

cọt

Một con cọt trong đàn lợn con đang cố gắng với tới bầu vú của lợn mẹ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần thịt thừagót chân hoặc móng guốc của một số loài động vật, đặc biệt lợn: "cọt" chỉ một khối thịt nhỏ, cứng, mọc thêm raphía sau gót chân hoặc móng guốc, thường thấylợn, đôi khi cũng người (gọi là "cọt chân").
    • Lưu ý: Trong tiếng Việt thông dụng, "cọt" thường dùng để chỉ phần thịt thừachân lợn, cònngười thì dùng từ "chai chân" hoặc "mụn cóc" thay thế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con lợn này một cái cọt to ở chân sau. (Con lợn một khối thịt thừa lớngót chân phía sau.)
    • Người bán thịt đã cắt bỏ cọt của miếng giò. (Người bán hàng đã loại bỏ phần thịt thừachân lợn trên miếng giò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cọt chân": cụm từ chỉ phần thịt thừagót chân người, thường do ma sát hoặc áp lực lâu ngày.
    • Anh ấy bị đau ở cọt chân đi giày chật. (Anh ấy thấy đauphần thịt thừagót chân do giày dép không vừa.)
  • "cọt lợn": phần thịt thừachân lợn, đôi khi được dùng trong ẩm thực hoặc chế biến món ăn.
    • Món giả cầy thường dùng cọt lợn để tạo độ dai. (Món giả cầy thường sử dụng phần thịt thừachân lợn để làm tăng độ dai.)
Biến thể từ gần giống
  • Chai chân (danh từ): vùng da dày, cứnglòng bàn chân do ma sátkhác với "cọt" thịt thừa.
    • Đi bộ nhiều gây ra chai chân. (Đi bộ nhiều khiến da chân dày lên.)
  • Mụn cóc (danh từ): u nhỏ do virus gây ra trên da — khác với "cọt" cấu trúc thịt tự nhiên.
    • Mụn cóctay có thể lây lan. (U nhỏtay có thể truyền nhiễm.)
Từ đồng nghĩa
  • Thịt thừa: phần thịt mọc thêm không cần thiết.
  • Khối u lành: (trong ngữ cảnh y học) khối thịt phát triển bất thường nhưng không gây hại.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với từ "cọt". Từ này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh tả thực về động vật hoặc cơ thể.