lô-cốt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Công trình quân sự kiên cố, thường nhỏ, dùng để phòng thủ và bảo vệ: Một kiến trúc vững chắc, thường được xây bằng bê tông cốt thép, dùng làm điểm quan sát, trú ẩn và chiến đấu.
- (Nghĩa rộng) Người có tư tưởng bảo thủ, khó thay đổi, khó tiếp thu cái mới: Dùng để ví von về một người cứng nhắc, khó lay chuyển quan điểm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa gốc):
- Quân địch đã chiếm giữ lô-cốt trên đồi cao.
- Trong chiến tranh, những lô-cốt kiên cố là chướng ngại vật rất khó công phá.
Danh từ (nghĩa rộng):
- Ông ấy là một lô-cốt về tư tưởng, chẳng chịu nghe ai.
- Đừng có mà lô-cốt mãi với những quan niệm cũ kỹ đó.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cứng như lô-cốt": Thành ngữ ví von ý chí, lập trường hoặc đầu óc rất cứng nhắc, không thể thay đổi.
- Lập trường của hắn cứng như lô-cốt, nói mãi vẫn không xiêu.
Biến thể và từ gần giống
- Đồn bốt (danh từ): Công sự, đồn quân sự để canh gác, phòng thủ. (Từ này rộng hơn, có thể bao gồm cả lô-cốt).
- Công sự (danh từ): Công trình xây dựng phục vụ cho mục đích quân sự, chiến đấu.
- Ụ súng (danh từ): Vị trí đặt súng để chiến đấu, thường là một phần của lô-cốt hoặc công sự.
Từ đồng nghĩa
- (Nghĩa gốc): Blockhaus (từ mượn tiếng Pháp, cùng nghĩa), công sự kiên cố, điểm chốt.
- (Nghĩa rộng): Người bảo thủ, kẻ cứng đầu, người khó dạy.
Từ trái nghĩa
- (Nghĩa rộng): Người cởi mở, người tiến bộ, người dễ tiếp thu.
Lưu ý
- Từ lô-cốt là từ mượn gốc Pháp (), nay đã được Việt hóa và sử dụng phổ biến.
- Khi dùng với nghĩa bóng (chỉ người), từ này thường mang sắc thái chê bai, phê phán.
- Công trình công sự kiên cố để phòng thủ, bảo vệ một miền. Ngr. Người bảo thủ, khó lay chuyển, khó giác ngộ.