cợn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cặn, chất lắng đọng: "cợn" chỉ phần cặn bã hoặc chất rắn lắng xuống dưới đáy của một chất lỏng, thường xuất hiện trong quá trình lắng hoặc để yên lâu ngày.
- Vật nhỏ, mảnh vụn: "cợn" cũng được dùng để chỉ những mảnh nhỏ, vụn vặt không tan trong chất lỏng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đáy chai rượu có một lớp cợn mỏng. (Dưới đáy chai rượu có một lớp cặn lắng mỏng.)
- Nước sông đục ngầu vì có nhiều cợn bùn. (Nước sông đục do có nhiều mảnh bùn nhỏ lơ lửng.)
- Sau khi pha cà phê, bạn nên lọc bỏ cợn để có ly cà phê trong. (Sau khi pha, cần loại bỏ cặn để có cà phê sạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cợn cặn": cặn bã lắng đọng, thường dùng trong ngữ cảnh mô tả sự ô nhiễm hoặc không tinh khiết.
- Hồ nước bị nhiễm cợn cặn từ nhà máy. (Hồ nước bị ô nhiễm bởi chất lắng đọng từ nhà máy.)
- "cợn mịn": loại cợn có kích thước rất nhỏ, khó nhìn thấy bằng mắt thường.
- Bột mì để lâu có thể sinh ra cợn mịn. (Bột mì để lâu có thể tạo ra các hạt cặn rất nhỏ.)
Biến thể và từ gần giống
- Cặn (danh từ): chất lắng đọng dưới đáy chất lỏng — gần nghĩa với "cợn".
- Cặn trà bám đầy ấm. (Cặn trà bám đầy ấm.)
- Bã (danh từ): phần thừa sau khi ép, lọc — thường lớn hơn "cợn".
- Bã cà phê có thể dùng làm phân bón. (Bã cà phê có thể dùng làm phân bón.)
Từ đồng nghĩa
- Cặn: chất lắng đọng, thường dùng trong ngữ cảnh nước, rượu, dầu.
- Lắng: quá trình chất rắn lắng xuống, nhưng không phải là danh từ chỉ vật thể.
Thành ngữ liên quan
- Cợn đục nước: chỉ tình trạng nước bị vẩn đục do có nhiều cợn.
- Sau cơn mưa, dòng suối cợn đục nước. (Sau mưa, dòng suối đục ngầu vì cặn.)