ba

Học thuật
Thân thiện
ba

Ba tôi đang đọc sách trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cha, bố: Từ thân mật để gọi người sinh thành ra mình, thường dùng trong gia đìnhmiền Nam Việt Nam.
    • Quán rượu: Nơi bán phục vụ rượu, bia đồ uống cồn (từ gốc tiếng Pháp "bar").
  2. Số từ:

    • Số đếm, chỉ số lượng 3: Số tự nhiên đứng sau số hai trước số bốn.
    • Thứ tự: Vị trí thứ ba trong một chuỗi sắp xếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa "cha"):

    • Ba cháu nhà không? (Bố cháu nhà không?)
    • Con trông nhà để ba đi làm. (Con trông nhà để bố đi làm.)
  • Danh từ (nghĩa "quán rượu"):

    • La càba rượu. (Lang thangquán rượu.)
  • Số từ:

    • Nhà ba tầng. (Ngôi nhà ba tầng.)
    • Đứa con thứ ba. (Người con ở vị trí thứ ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ba bề bốn bên": Từ mọi phía, xung quanh.

    • Bị vây hãm ba bề bốn bên. (Bị bao vây từ mọi phía.)
  • "Ba chân bốn cẳng": Chạy rất nhanh, vội vàng.

    • Nghe tin, chạy ba chân bốn cẳng về nhà. (Nghe tin, chạy vội vàng về nhà.)
  • "Ba cọc ba đồng": Vừa đủ, không hơn không kém; hoặc chỉ một khoản lợi nhuận rất nhỏ, vừa đủ vốn.

    • Làm cả tháng, lương ba cọc ba đồng. (Làm cả tháng, lương chỉ vừa đủ sống.)
Biến thể từ liên quan
  • Ba (danh từ): Cha mẹ, cách gọi thân mật của người miền Nam.

    • Ba tôi sốngquê. (Cha mẹ tôi sốngquê.)
  • Ba que xỏ (thành ngữ): Chỉ người gian xảo, lật lọng.

    • Không nên tin lời kẻ ba que xỏ . (Không nên tin lời kẻ gian xảo.)
  • Ba hoa (động từ): Khoe khoang, nói nhiều khoác lác.

    • Anh ta chỉ giỏi ba hoa chích chòe. (Anh ta chỉ giỏi nói khoác.)
Từ đồng nghĩa
  • Bố, cha, thầy (danh từ): Cùng chỉ người cha.
  • Ba (số từ): Ba (cách đọc Hán-Việt của số 3).
Thành ngữ liên quan
  • Ba cây chụm lại nên hòn núi cao: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh lớn.

    • Nhớ câu "ba cây chụm lại nên hòn núi cao". (Hãy nhớ rằng đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh.)
  • Ba hồn bảy vía / Ba hồn chín vía: Chỉ toàn bộ tinh thần, sinh khí của con người (theo quan niệm dân gian, đàn ông 3 hồn 7 vía, đàn bà 3 hồn 9 vía).

    • Sợ đến mất ba hồn bảy vía. (Sợ đến mất hết tinh thần.)
  • Ba mươi sáu chước, chước chuồn hơn: Trong nhiều kế sách, kế rút lui hay nhất (khi gặp tình thế bất lợi).

    • Thôi, "ba mươi sáu chước, chước chuồn hơn". (Thôi, trong nhiều kế, kế rút lui tốt nhất.)
ba

Ba tôi đang đọc sách trong phòng khách.

  1. 1 dt. (Pháp: papa) Bố: Ba cháu nhà không?. // đt. Bốcả ba ngôi Con trông nhà để ba đi làm; Xin phép ba cho con đi đá bóng; Chị ơi, ba đi vắng rồi.
  2. 2 dt. (Pháp: bar) Quán rượu La càba rượu.
  3. 3 st. 1. Hai cộng một Nhà ba tầng 2. Sau hai trước bốntầng ba; Đứa con thứ ba.