củng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại: Hành động dùng các đốt ngón tay (thường là ngón giữa gập vào lòng bàn tay, rồi bật mạnh ra) để đánh vào đầu hoặc trán ai đó. Đây là một hành động mang tính chất trừng phạt nhẹ, trêu chọc hoặc biểu thị sự không hài lòng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Thằng bé nghịch ngợm quá, bị mẹ củng vào đầu mấy cái.
- Anh ấy trêu em gái, bị nó củng cho một cái thật đau vào trán.
- "Im ngay!" - ông thầy quát lên và củng nhẹ vào đầu cậu học trò mất trật tự.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Củng đầu béo tai": Thành ngữ mô tả hành động đánh vào đầu (củng) khiến tai cũng bị ảnh hưởng (béo tai, ý nói đau hoặc đỏ tai). Thường dùng để nhấn mạnh cú đánh mạnh hoặc hình phạt.
- Nó làm hỏng đồ, bị cha củng đầu béo tai.
Biến thể và từ gần giống
- Búng: Động từ chỉ hành động dùng ngón tay bật mạnh vào một vật (thường nhỏ, nhẹ). "Củng" là một dạng "búng" cụ thể vào đầu/trán.
- Cốc: Động từ chỉ hành động gõ nhẹ, đánh nhẹ vào đầu bằng ngón tay (thường là thẳng), mức độ nhẹ hơn "củng".
- Thoi: Động từ chỉ hành động đánh, đấm (nói chung), thường mạnh và dùng cả bàn tay hoặc nắm đấm.
Từ đồng nghĩa
- Bạt tai: Vả, tát vào tai/má. Mức độ và vị trí tác động khác với "củng".
- Vả: Đánh bằng bàn tay vào mặt/má.
Thành ngữ liên quan
- Củng đầu bể trán: Cường điệu hóa mức độ của cú "củng", ý nói đánh rất mạnh đến mức có thể làm vỡ trán. Dùng để đe dọa hoặc mô tả hình phạt nặng.
- Mày mà còn nói láo, tao củng đầu bể trán bây giờ.
- đg. Đánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại. Củng đầu béo tai. Củng cho mấy cái.