cung

Học thuật
Thân thiện
cung

Một cung thủ đang giương cung nhắm bắn vào bia tập.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • khí cổ, dùng để bắn tên: Một công cụ gồm một thanh đàn hồi (làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại) một sợi dây căng giữa hai đầu, dùng lực kéo dây để phóng mũi tên đi xa.
    • Cung điện, nơicủa vua chúa: Một tòa nhà lớn, tráng lệ, thường nơi sinh sống làm việc của hoàng gia.
    • Đoạn, khúc, phần của một đường cong: Phần đường cong được giới hạn bởi hai điểm trên đường đó.
    • Lời khai, lời cung: Lời trình bày sự việc của người bị tình nghi hoặc bị can trước cơ quan điều tra.
    • Một đơn vị trong âm nhạc: Một trong các hệ thống âm điệu (như cung Bắc, cung Nam) hoặc khoảng cách giữa các nốt nhạc trong âm nhạc cổ truyền.
    • Một mục trong lá số tử vi: Một ô, một phần trên lá số tử vi, biểu thị một phương diện của cuộc đời (như cung tài lộc, cung phu thê).
  2. Động từ:

    • Cung cấp, đáp ứng nhu cầu: Đưa hàng hóa, vật phẩm hoặc dịch vụ cho ai đó khi yêu cầu.
    • Bật, làm tơi (bông gòn): Dùng một dụng cụ dây căng (cũng gọi là cung) để đánh cho bông gòn tơi xốp ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ ( khí):
    • Người xưa dùng cung tên để săn bắn chiến đấu.
    • Anh ấy rất giỏi bắn cung.
  • Danh từ (cung điện):
    • Hoàng đế hoàng tộc sống trong cung cấm.
    • Khu di tích này còn lại dấu tích của một cung điện cổ.
  • Danh từ (lời khai):
    • Cảnh sát đang ghi cung của nghi phạm.
    • Lời cung của bị cáo nhiều mâu thuẫn.
  • Danh từ (âm nhạc):
    • Bài ca này được hát theo cung Nam, nghe rất da diết.
    • Khoảng cách giữa hai nốt Đô Sol một quãng năm, tức năm cung.
  • Động từ (cung cấp):
    • Nhà máy cung đủ điện cho cả thành phố.
    • Chúng tôi cam kết cung hàng hóa đúng chất lượng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cung đình": thuộc về triều đình, hoàng cung.
    • Âm nhạc cung đình Huế giá trị nghệ thuật rất cao.
  • "cung cách": thái độ, cách thức ăn nói, cư xử (thường dùng trong khẩu ngữ).
    • Cung cách làm việc của anh ấy rất chuyên nghiệp.
  • "cung bậc": mức độ, trạng thái (thường dùng cho cảm xúc).
    • Cuộc sống đủ mọi cung bậc cảm xúc: vui, buồn, giận, hờn.
Biến thể từ gần giống
  • Cung cấp (động từ): cung ứng, đưa đến cho người cần dùng.
    • Công ty cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy.
  • Cung ứng (động từ): đáp ứng nhu cầu (thường trong kinh tế).
    • Hệ thống cung ứng hàng hóa hoạt động rất hiệu quả.
  • Cung kính (tính từ/động từ): tỏ thái độ rất tôn trọng, lễ phép.
    • Anh ấy đứng dậy cung kính chào vị giáo sư.
Từ đồng nghĩa
  • Cung điện (n): hoàng cung, điện, phủ.
  • Cung cấp (v): cung ứng, cấp phát, tiếp tế.
  • Lời khai (n): lời cung, bản khai, lời khai báo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cung nạp: nộp, đóng góp (thường cho nhà nước, chính quyền theo quy định).
    • Người dân cung nạp lương thực cho quân đội.
  • Cung phụng: phụng dưỡng, chăm sóc (thường cho bề trên).
    • Con cái bổn phận cung phụng cha mẹ già.
Thành ngữ liên quan
  • Cung không đủ cầu: Lượng cung cấp không đủ để đáp ứng nhu cầu.
    • Mùa nắng nóng, điện cung không đủ cầu.
  • Tự cung tự cấp: Tự mình sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của chính mình, không phụ thuộc bên ngoài.
    • Người dân vùng cao sống theo mô hình tự cung tự cấp.
  • Cung kính bất như tuân mệnh: (Thành ngữ Hán Việt) Tỏ ra cung kính còn không bằng việc tuân theo mệnh lệnh (nhấn mạnh hành động thực tế quan trọng hơn thái độ bề ngoài).
cung

Một cung thủ đang giương cung nhắm bắn vào bia tập.

  1. 1 I. dt. 1. khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi: tài cưỡi ngựa bắn cung. 2. Dụng cụ để bật bông cho tơi, gồm một dây căng trên một cần gỗ dài. 3. Phần của đường cong giới hạn bởi hai điểm. 4. Mũi tên giữa các nút trong sơ đồ khối. II. đgt. Bật cho bông tơi ra bằng cung hoặc bằng máy: máy cung bông.
  2. 2 dt. 1. Nhà, nơicủa vua. 2. Nơi thờ tôn nghiêm nhất trong đền miếu. 3. Phạm vi được phép đi lại trong bốn ô vuông của tướng sĩ trên bàn cờ. 4. Toà nhà lớn, đồ sộ dùng làm nơi tổ chức các hoạt động văn hoá, thể thao: cung thiếu nhi cung văn hoá lao động.
  3. 3 dt. 1. Quãng đường đi bộ mất chừng nửa ngày: Một ngày giỏi lắm đi được hai cung đường.2. Đoạn đường phân ra, theo cách quảncủa cơ quan giao thông: mở thêm cung đường.
  4. 4 dt. Lời khai của bị can trước cơ quan điều tra xét hỏi: lấy cung hỏi cung.
  5. 5 dt. 1. Một trong ngũ âm theo cách phân chia của âm nhạc trước đây. 2. Đơn vị dùng để đo khoảng cách giữa hai nốt nhạc. 3. Tính chất về giọng điệu của bài ca, bản nhạc cổ truyền: cung Bắc cung Nam.
  6. 6 dt. Từng mục trong số tử vi: cung tình duyên cung bản mệnh.
  7. 7 dt. thgtục Cung cách, nói tắt: Cung này thì đến hỏng thôi Cung này thì đi sao nổi.
  8. 8 đgt. Cấp hàng hoá, trái với cầu: cung không kịp cầu cung cấp cung cầu cung ứng tự cung tự cấp.