dàn cảnh

  1. đgt. 1. Điều khiển việc trình bày một vở kịch: Nhà đạo diễn đã dàn cảnh rất chu đáo 2. Tìm cách trình bày một trò lừa bịp: Hắn dàn canh rất khéo, nên nhiều người mắc lừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dàn cảnh
Nhà đạo diễn đang dàn cảnh cho một vở kịch trên sân khấu.