dàu

dàu

Những cánh hoa hồng đã dàu trong lọ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Héo úa, tàn tạ: "dàu" chỉ trạng thái của cây cối, hoa bị khô héo, mất đi sức sống.
    • Ủ rũ, buồn : "dàu" cũng có thể mô tả vẻ mặt hoặc tâm trạng của con người khi thiếu sức sống, buồn chán.
  2. Từ láy "dàu dàu" (dạng lặp, nghĩa giảm nhẹ):

    • Hơi héo, hơi ủ rũ: chỉ trạng thái héo úa hoặc buồn mức độ nhẹ hơn so với "dàu" đơn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Những bông hoa đã dàu sau cơn nắng gắt. (Những bông hoa đã héo úa nắng.)
    • ấy có vẻ mặt dàu chuyện buồn. ( ấy trông ủ rũ một nỗi buồn.)
  • Từ láy "dàu dàu":

    • cây dàu dàu trong gió thu. ( cây hơi héo, phất phơ trong gió thu.)
    • Anh ta bước đi với dáng dàu dàu, chẳng nói năng . (Anh ta đi với dáng vẻ ủ rũ nhẹ, im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dàu héo": kết hợp "dàu" với "héo" để nhấn mạnh trạng thái khô héo, tàn lụi.

    • Cánh đồng cỏ dàu héo sau mùa hạn hán. (Cánh đồng cỏ khô héo, tàn tạ sau hạn hán.)
  • "dàu buồn": kết hợp "dàu" với "buồn" để chỉ trạng thái buồn , ủ rũ.

    • Nỗi dàu buồn phủ kín tâm hồn ấy. (Nỗi buồn ủ rũ bao trùm tâm hồn ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Héo (tính từ): khô, mất nước, mất sức sống.

    • cây héo thiếu nước. ( cây khô, mất sức sống thiếu nước.)
  • Ủ rũ (tính từ): buồn , thiếu sinh khí.

    • Anh ấy ủ rũ sau khi nghe tin xấu. (Anh ấy buồn , mất tinh thần.)
Từ đồng nghĩa
  • Héo úa: trạng thái khô héo, mất tươi tốt.
  • Tàn tạ: suy yếu, mất đi sức sống.
  • Buồn : trạng thái tâm lý tiêu cực, không vui.
Thành ngữ liên quan
  • Dàu như hoa héo: diễn tả vẻ ngoài ủ rũ, thiếu sức sống giống như hoa khô héo.
    • Sau sốc, ấy dàu như hoa héo. ( ấy trông ủ rũ, thiếu sức sống như hoa khô.)