dày đặc

  1. tt. Rất dày, sít vào nhau, như chồng chéo nhiều lớp lên nhau: Sương mù dày đặc Bầu trời dày đặc mây đen.
dày đặc
Sương mù dày đặc bao phủ khu rừng vào buổi sáng.