dân biểu

  1. dt. (H. biểu: bày ra ngoài) Người do dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng: Thực dân Pháp đặt ra hội đồng dân biểu để làm ra vẻ trọng dân chủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dân biểu
Hội đồng dân biểu họp bàn về một dự luật mới.