dã thú

  1. dt. Thú sốngrừng: Họ sống chẳng khác gì dã thú.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dã thú"

dã thú
Hai con dã thú đang uống nước bên bờ sông.