dè dặt

  1. t. (hay đg.). Tỏ ra tự hạn chếmức độ thấp trong hành động, do nhiều sự cân nhắc. Nói năng dè dặt. Thái độ dè dặt.
dè dặt
Người ấy trả lời câu hỏi một cách rất dè dặt.