débarqué

tính từ
  1. lên bộ (từ tàu thủy), xuống xe
danh từ giống đực
  1. người lên bộ, người xuống xe
    • un nouveau débarqué
      người mới tới (một nơi lạ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "débarqué"

débarqué
Le passager a débarqué du bateau sur le quai.