décamètre

Học thuật
Thân thiện
décamètre

Un ouvrier utilise un décamètre pour mesurer la longueur d'un terrain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Khoa đo lường) Đềcamét: Một đơn vị đo độ dài trong hệ mét, bằng mười mét.
    • Thước dây mười mét: Một dụng cụ đo đạc chiều dài mười mét, thườngmột cuộn thước dây.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La longueur de la piscine est de deux décamètres. (Chiều dài của bể bơihai đềcamét.)
    • Le géomètre a utilisé un décamètre pour mesurer le terrain. (Người trắc địa đã sử dụng một thước dây mười mét để đo mảnh đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "décamètre carré": đềcamét vuông (dam²), một đơn vị đo diện tích.
    • Ce champ a une superficie de cinq décamètres carrés. (Cánh đồng này diện tích năm đềcamét vuông.)
  • "décamètre cube": đềcamét khối (dam³), một đơn vị đo thể tích.
    • Le réservoir peut contenir trois décamètres cubes d'eau. (Bể chứa có thể chứa ba đềcamét khối nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Décamétrique (tính từ): thuộc về đềcamét, liên quan đến phép đo bằng đềcamét.
    • une échelle décamétrique (một thang đo đềcamét)
  • Déca- (tiền tố): Tiền tố trong hệ mét chỉ hệ số 10.
    • décalitre (đềcalít, 10 lít), décagramme (đềcagam, 10 gam)
Từ đồng nghĩa
  • Dix mètres: mười mét (cách nói thông thường về độ dài, không phải tên đơn vị đo chính thức).
  • Ruban métrique: thước dây (chỉ chung dụng cụ, không chỉ độ dài cụ thể).
Lưu ý
  • Từ nàydanh từ giống đực, vì vậy các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (un, le, ce décamètre).
  • Trong thực tế sử dụng hàng ngày, đơn vị "mét" (mètre) phổ biến hơn nhiều so với "đềcamét". Đềcamét thường được dùng trong các lĩnh vực chuyên môn như trắc địa, xây dựng hoặc khi nói về diện tích đất đai.
décamètre

Un ouvrier utilise un décamètre pour mesurer la longueur d'un terrain.

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) đecamet
  2. thước dây mười mét (để đo đạc)

Từ gần giống