décamètre

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) đecamet
  2. thước dây mười mét (để đo đạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

décamètre
Un ouvrier utilise un décamètre pour mesurer la longueur d'un terrain.