déchirement

danh từ giống đực
  1. sự rách ra
    • Déchirement d'un habit
      sự rách áo
  2. sự đau; sự đau lòng
    • Déchirement d'entralles
      nỗi đau như cắt ruột
    • Déchirement de coeur
      nỗi đau lòng, nỗi khổ tâm
  3. sự xâu xé (nhau)
    • Les déchirements politiques
      những xâu xé về chính trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

déchirement
Le déchirement de son pantalon était visible.