décimale

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Toán học) Thập phân: Thuộc về hệ thống đếm dựa trên cơ số mười, trong đó các giá trị nhỏ hơn một được biểu thị bằng các lũy thừa âm của mười (ví dụ: phần mười, phần trăm, phần nghìn...).
    • (Đo lường) Thập phân: Thuộc về hệ thống đo lường dựa trên các bội số ước số là lũy thừa của mười.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le système décimal est utilisé dans la plupart des pays pour la monnaie. (Hệ thập phân được sử dụnghầu hết các quốc gia cho tiền tệ.)
    • Une fraction peut être convertie en un nombre décimal. (Một phân số có thể được chuyển đổi thành một số thập phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Valeur décimale": Giá trị thập phân.

    • La valeur décimale de 1/4 est 0,25. (Giá trị thập phân của 1/4 là 0,25.)
  • "Écriture décimale": Cách viết thập phân, ký hiệu thập phân.

    • L'écriture décimale utilise une virgule pour séparer la partie entière de la partie fractionnaire. (Cách viết thập phân sử dụng dấu phẩy để phân tách phần nguyên phần phân số.)
Biến thể từ liên quan
  • Décimal (tính từ, giống đực): Dạng giống đực của "décimale".

    • Un système décimal (Một hệ thập phân).
  • Décimaux (tính từ, số nhiều): Dạng số nhiều của "décimal".

    • Des nombres décimaux (Những số thập phân).
  • Décimalité (danh từ giống cái): Tính thập phân.

    • La décimalité d'un système de mesure. (Tính thập phân của một hệ đo lường.)
Từ đồng nghĩa
  • À base dix: Dựa trên cơ số mười (dùng để mô tả hệ thống).
Cụm từ liên quan
  • "Partie décimale": Phần thập phân (phần đứng sau dấu phẩy trong một số).

    • Dans le nombre 3,14, "14" est la partie décimale. (Trong số 3,14, "14" là phần thập phân.)
  • "Système décimal": Hệ thập phân.

    • Le système décimal a été popularisé pendant la Révolution française. (Hệ thập phân đã được phổ biến trong thời kỳ Cách mạng Pháp.)
tính từ
  1. (toán học) thập phân
    • Nombre décimal
      số thập phân
    • Système décimal
      hệ thập phân (đo lường)

Từ gần giống