déclinant

Học thuật
Thân thiện
déclinant

La puissance déclinante perd de son influence sur la scène mondiale.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Suy tàn, suy yếu, đang trên đà đi xuống: Dùng để mô tả một thứ đó đang mất dần sức mạnh, ảnh hưởng, sự thịnh vượng hoặc chất lượng.
    • Giảm dần, thu hẹp: Có thể mô tả một xu hướng, số lượng hoặc mức độ đang giảm xuống.
  2. Danh từ giống đực (ít phổ biến hơn):

    • Sự suy tàn, sự suy yếu: Bản thân trạng thái hoặc quá trình suy tàn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une industrie déclinante. (Một ngành công nghiệp suy tàn.)
    • Des pouvoirs déclinants. (Những quyền lực đang suy yếu.)
    • Une population déclinante. (Một dân số đang giảm dần.)
  • Danh từ (trong cấu trúc cụ thể):

    • Le déclinant de l'empire était évident. (Sự suy tàn của đế chếrõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en phase déclinante": Đang trong giai đoạn suy tàn.

    • La civilisation était en phase déclinante. (Nền văn minh đang trong giai đoạn suy tàn.)
  • "Courbe déclinante": Đường cong đi xuống, biểu thị sự suy giảm.

    • Le graphique montre une courbe déclinante des ventes. (Biểu đồ cho thấy một đường cong đi xuống của doanh số.)
Biến thể từ gần giống
  • Décliner (động từ): Từ chối; (trong ngữ pháp) biến cách; suy tàn, đi xuống.

    • Il a décliné l'invitation. (Anh ấy đã từ chối lời mời.)
    • L'empire commence à décliner. (Đế chế bắt đầu suy tàn.)
  • Déclin (danh từ giống đực): Sự suy tàn, thời kỳ tàn lụi.

    • Le déclin de la dynastie. (Sự suy tàn của triều đại.)
Từ đồng nghĩa
  • En baisse: Đang giảm.
  • En régression: Đang thoái lui, đang suy giảm.
  • Faiblissant: Đang yếu đi.
Từ trái nghĩa
  • Croissant: Đang tăng, đang phát triển.
  • Florissant: Thịnh vượng, hưng thịnh.
  • Ascendant: Đang lên, đang thăng tiến.
déclinant

La puissance déclinante perd de son influence sur la scène mondiale.

danh từ giống đực
  1. suy tàn, suy yếu
    • Puissance déclinant
      cường quốc đang suy tàn