décoction

Học thuật
Thân thiện
décoction

Une décoction de racines médicinales mijote doucement dans une casserole en terre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Dược học) Sự sắc: Phương pháp chiết xuất hoạt chất từ thực vật (thườngcác bộ phận cứng như rễ, vỏ, hạt) bằng cách đun sôi chúng trong nước trong một khoảng thời gian nhất định.
    • (Dược học) Nước sắc, thuốc sắc: Sản phẩm lỏng thu được từ quá trình sắc thuốc, dùng làm dược phẩm hoặc thức uống có lợi cho sức khỏe.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La décoction de racines est une pratique courante en phytothérapie. (Việc sắc rễ câymột phương pháp phổ biến trong ngành thảo dược.)
    • Il boit une décoction de gingembre pour soulager son mal de gorge. (Anh ấy uống nước sắc gừng để làm dịu cơn đau họng.)
    • Préparer une décoction nécessite de faire bouillir les plantes pendant plusieurs minutes. (Chuẩn bị một loại thuốc sắc đòi hỏi phải đun sôi thực vật trong vài phút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre en décoction": Cho (thực vật) vào để sắc lấy nước.
    • Il faut mettre les écorces en décoction pendant un quart d'heure. (Cần phải cho vỏ cây vào sắc trong khoảng một phần giờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Décocter (động từ): Sắc thuốc.
    • Il faut décocter ces plantes médicinales. (Cần phải sắc những cây thuốc này.)
Từ đồng nghĩa
  • Infusion (n): Nước hãm, thuốc hãm (phương pháp ngâm trong nước nóng, không đun sôi lâu, thường dùng cho hoa, ).
  • Macération (n): Sự ngâm kiệt (phương pháp ngâm trong chất lỏngnhiệt độ thường).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "décoction" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến y học cổ truyền, thảo dược, dược học hoặc ẩm thực (ví dụ: pha chế đồ uống từ thảo mộc). ít phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày thông thường.
décoction

Une décoction de racines médicinales mijote doucement dans une casserole en terre.

danh từ giống cái
  1. (dược học) sự sắc
  2. (dược học) nước sắc, thuốc sắc