décommander

ngoại động từ
  1. hủy dơn đặt (hàng...).
    • Décommander une robe
      hủy đơn đặt may áo.
  2. báo thôi.
    • Décommander des invités
      báo thôi mời khách.
    • Décommander un rendez-vous
      báo thôi hẹn gặp.