décontaminer
Không tìm thấy từ "décontaminer"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Khử nhiễm, khử trùng, làm sạch (một khu vực, vật thể hoặc người) khỏi các chất độc hại, phóng xạ hoặc tác nhân sinh học gây ô nhiễm : Hành động loại bỏ sự nhiễm bẩn, đặc biệt là các chất nguy hiểm, để trả lại trạng thái an toàn. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Les pompiers ont dû décontaminer la zone après l'accident chimique. (Lính cứu hỏa phải khử nhiễm khu vực sau vụ...
See full definition →