décortiquer

ngoại động từ
  1. bóc vỏ.
    • Décortiquer un chêne
      bóc vỏ cây sồi.
    • Décortiquer l'arachide
      bóc vỏ lạc.
  2. xay
    • Décortiquer du riz
      xay lúa.
  3. (thân mật) bóc mai.
    • Décortiquer les crabes
      bóc mai cua.
  4. (nghĩa bóng) phân tích kỹ.
    • Décortiquer un texte
      phân tích kỹ một bài văn