découplé

tính từ
  1. (săn bắn) tách cặp (chó săn vốn buộc cặp đôi).
  2. (từ ; nghĩa ) nhanh nhẹn, hoạt bát
    • bien découplé
      thân hình đẹp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "découplé"

découplé
Un chien de chasse découplé court à travers le champ.