décurrent

Học thuật
Thân thiện
décurrent

La feuille décurrente s'étend le long de la tige de la plante.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Men xuống, men thân: Dùng để mô tả một bộ phận của cây (thườngphiến ) kéo dài xuống dưới dính liền vào thân cây hoặc cuống, tạo thành một đường gờ hoặc cánh.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les feuilles de certains chardons sont décurrentes. ( của một số loại cây kế dạng men thân.)
    • On reconnaît l'espèce à ses feuilles décurrentes. (Người ta nhận ra loài này nhờ những chiếc men xuống của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sách hướng dẫn về thực vật học hoặc mô tả thực vật chuyên nghiệp để chỉ một đặc điểm hình thái cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Décurrence (danh từ giống cái): Đặc điểm men xuống, men thân.
    • La décurrence des feuilles est un critère d'identification. (Đặc điểm men thânmột tiêu chí để nhận dạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Adné (tính từ): Dính liền, áp sát (có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ riêng cho đặc điểm "men xuống").
Từ trái nghĩa
  • Pétiolé (tính từ): cuống ( phần cuống rõ ràng, không dính liền vào thân).
  • Sessile (tính từ): Không cuống ( gắn trực tiếp vào thân nhưng không kéo dài men theo thân).
décurrent

La feuille décurrente s'étend le long de la tige de la plante.

  1. * tính từ
  2. (thực vật học) men xuống, men thân.
    • Feuille décurrent
      men thân.

Từ gần giống