défalcation

Học thuật
Thân thiện
défalcation

Le comptable effectue une défalcation sur la facture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự khấu trừ: Hành động trừ đi một phần số tiền hoặc giá trị từ một khoản tổng thể, thường trong các giao dịch tài chính hoặc thương mại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La défalcation des frais de port est précisée dans le contrat. (Việc khấu trừ chi phí vận chuyển được quy định trong hợp đồng.)
    • Après défalcation des taxes, le montant net est inférieur. (Sau khi khấu trừ thuế, số tiền thực nhận thấp hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "procéder à la défalcation": tiến hành khấu trừ.
    • La banque procède à la défalcation des intérêts sur le compte. (Ngân hàng tiến hành khấu trừ lãi suất trên tài khoản.)
Biến thể từ gần giống
  • Défalquer (động từ): khấu trừ.
    • Il faut défalquer cette somme du total. (Cần phải khấu trừ khoản tiền này từ tổng số.)
Từ đồng nghĩa
  • Déduction: sự khấu trừ, sự giảm trừ.
  • Retenue: sự giữ lại, sự khấu lưu (thường dùng cho thuế, phí).
Các cụm từ liên quan
  • Défalcation d'impôt: khấu trừ thuế.
    • La défalcation d'impôt à la source est obligatoire. (Việc khấu trừ thuế tại nguồnbắt buộc.)
défalcation

Le comptable effectue une défalcation sur la facture.

danh từ giống cái
  1. (thương nghiệp) sự khấu trừ.