défaveur

Học thuật
Thân thiện
défaveur

Il a encouru la défaveur de ses collègues.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự mất tín nhiệm, sự mất lòng mến: Trạng thái không còn được ưa chuộng, tín nhiệm hoặc thiện cảm nữa.
    • Sự bất lợi, sự bất tín: Tình trạng không thuận lợi, không được ủng hộ hoặc bị đối xử kém hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il est tombé en défaveur auprès de ses supérieurs. (Anh ta đã mất lòng tin nơi các cấp trên.)
    • Cette politique est en défaveur auprès de la population. (Chính sách này không được lòng dân chúng.)
    • Encourir la défaveur du public. (Mất tín nhiệm đối với quần chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en défaveur (auprès de quelqu'un) : Ở trong tình trạng mất lòng tin, không được ưa chuộng nơi ai đó.

    • Le ministre est en défaveur auprès du président. (Vị bộ trưởng không được tổng thống tín nhiệm.)
  • Tomber en défaveur : Rơi vào tình trạng mất tín nhiệm, thất sủng.

    • Après le scandale, l'artiste est tombé en défaveur. (Sau vụ bê bối, nghệ sĩ đó đã thất sủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Défavorable (adj): Bất lợi, không thuận lợi.

    • Une condition défavorable. (Một điều kiện bất lợi.)
  • Défavoriser (v): Gây bất lợi, làm thiệt thòi.

    • Cette règle défavorise les petites entreprises. (Quy định này gây bất lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Disgrâce (n): Sự thất sủng, sự mất ân sủng.
  • Impopularité (n): Sự mất lòng dân, sự không được ưa chuộng.
  • Désaveu (n): Sự không tán thành, sự phủ nhận.
Từ trái nghĩa
  • Faveur (n): Ân huệ, sự ưu ái, thiện cảm.
  • Grâce (n): Ân sủng, sự ưu ái.
  • Popularité (n): Sự nổi tiếng, sự được lòng dân.
Cụm từ liên quan
  • Être en perte de faveur : (Cụm từ diễn đạt tương tự) Đang mất dần sự ủng hộ, thiện cảm.
défaveur

Il a encouru la défaveur de ses collègues.

danh từ giống cái
  1. sự mất tín nhiệm, sự mất lòng mến.
    • Encourir la défaveur du public
      mất tín nhiệm đối với quần chúng.