défavorablement

Học thuật
Thân thiện
défavorablement

Le temps a affecté défavorablement la récolte.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách bất lợi, theo chiều hướng xấu: "défavorablement" diễn tả cách thức một hành động hoặc sự việc diễn ra mang lại kết quả tiêu cực, không thuận lợi, hoặc gây tác động xấu.
    • Một cách không tán thành, phê phán: "défavorablement" cũng có thể diễn tả việc đánh giá, nhìn nhận một ai đó hoặc điều đó theo hướng tiêu cực, không ủng hộ.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cette décision a affecté défavorablement l'économie du pays. (Quyết định này đã ảnh hưởng bất lợi đến nền kinh tế của đất nước.)
    • Le jury a regardé défavorablement sa performance. (Ban giám khảo đã nhìn nhận một cách không thiện cảm về phần trình diễn của anh ấy.)
    • La situation a évolué défavorablement pour nous. (Tình hình đã diễn biến theo chiều hướng xấu đối với chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être défavorablement impressionné": ấn tượng xấu, bị ấn tượng tiêu cực.
    • J'ai été défavorablement impressionné par son attitude. (Tôi đã ấn tượng rất xấu về thái độ của anh ta.)
  • "Réagir défavorablement à quelque chose": phản ứng tiêu cực, không thuận lợi với điều .
    • Le marché a réagi défavorablement à cette nouvelle. (Thị trường đã phản ứng tiêu cực với tin tức này.)
Biến thể từ gần giống
  • Défavorable (tính từ): bất lợi, không thuận lợi.
    • Les conditions météorologiques sont défavorables. (Điều kiện thời tiết thật bất lợi.)
  • Défaveur (danh từ): sự bất lợi, sự thất sủng.
    • Tomber en défaveur. (Rơi vào tình trạng thất sủng/mất lòng tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Négativement: một cách tiêu cực.
  • Péjorativement: một cách đánh giá thấp, theo nghĩa xấu.
  • Mal: một cách tồi tệ, xấu.
Từ trái nghĩa
  • Favorablement: một cách thuận lợi, tích cực.
  • Positivement: một cách tích cực.
  • Avantageusement: một cách có lợi.
défavorablement

Le temps a affecté défavorablement la récolte.

phó từ
  1. bất lợi.