défectueux

tính từ
  1. tồi, dở.
    • Travail défectueux
      công việc làm tồi.
  2. (luật học, pháp lý) không hợp lệ.
    • Jugement défectueux
      bản án không hợp lệ.
    • rimes défectueuses
      (thơ ca) vần ép.
défectueux
Le produit défectueux a été retourné au magasin.