déflecteur

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) cái đo độ lệch địa bàn.
  2. (kỹ thuật) bộ lệch dòng.
  3. cánh thông gió (ở cửa trước ô ).
déflecteur
Le déflecteur sur la voiture réduit la turbulence de l'air.