défournage

Học thuật
Thân thiện
défournage

Le boulanger surveille le défournage des baguettes dorées.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự ra lò: Hành động lấy sản phẩm (thườngđồ gốm, sứ, gạch, hoặc bánh mì) ra khỏi nung hoặc nướng sau khi đã hoàn thành quá trình nung/nướng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le défournage des porcelaines est une étape délicate. (Việc lấy đồ sứ ra khỏi một công đoạn tinh tế.)
    • Le boulanger surveille l'heure du défournage du pain. (Người thợ làm bánh canh giờ lấy bánh mì ra lò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le défournage d'une cuisson": việc lấy một mẻ nung ra khỏi .

    • L'artisan procède au défournage d'une cuisson de poteries. (Người thợ thủ công tiến hành lấy một mẻ đồ gốm ra khỏi .)
  • "Moment du défournage": thời điểm lấy ra khỏi .

    • Le moment du défournage est crucial pour la qualité de la céramique. (Thời điểm lấy ra khỏi rất quan trọng đối với chất lượng của đồ gốm.)
Biến thể từ gần giống
  • Défourner (động từ): lấy ra khỏi .

    • Il faut défourner les tuiles avant qu'elles ne refroidissent. (Phải lấy ngói ra khỏi trước khi chúng nguội đi.)
  • Enfournage (danh từ giống đực): hành động cho vào , sự nhập (nghĩa trái ngược).

    • L'enfournage et le défournage sont deux opérations clés. (Việc cho vào lấy ra khỏi hai thao tác then chốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Sortie du four: sự ra khỏi (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • Retrait du four: việc lấy ra khỏi .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "défournage")

défournage

Le boulanger surveille le défournage des baguettes dorées.

danh từ giống đực
  1. sự ra lò.
    • Défournage des porcelaines
      sự ra lò đồ sứ.