dégrèvement

Học thuật
Thân thiện
dégrèvement

Le dégrèvement fiscal a permis à la famille d'économiser de l'argent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự giảm thuế, sự miễn giảm thuế: Hành động hoặc quá trình giảm bớt số tiền thuế phải nộp, hoặc xóa bỏ một phần nghĩa vụ thuế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le gouvernement a annoncé un dégrèvement fiscal pour les petites entreprises. (Chính phủ đã thông báo một khoản giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.)
    • Les propriétaires peuvent demander un dégrèvement en cas de surestimation de la taxe foncière. (Các chủ sở hữu có thể yêu cầu giảm thuế trong trường hợp thuế đất bị đánh giá quá cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dégrèvement d'office": việc giảm thuế tự động (do cơ quan thuế thực hiện không cần đơn yêu cầu).

    • Un dégrèvement d'office est appliqué en cas d'erreur manifeste de l'administration. (Một khoản giảm thuế tự động được áp dụng trong trường hợp sai sót rõ ràng từ phía cơ quan hành chính.)
  • "bénéficier d'un dégrèvement": được hưởng việc giảm thuế.

    • Les ménages modestes peuvent bénéficier d'un dégrèvement sur leur impôt sur le revenu. (Các hộ gia đình thu nhập khiêm tốn có thể được hưởng giảm thuế thu nhập.)
Biến thể từ liên quan
  • Dégrever (động từ): giảm thuế, miễn giảm thuế.

    • La municipalité a décidé de dégrever les taxes locales. (Ủy ban thành phố đã quyết định giảm các loại thuế địa phương.)
  • Allégement fiscal (danh từ giống đực): sự giảm nhẹ gánh nặng thuế, thường dùng với nghĩa tương tự.

Từ đồng nghĩa
  • Réduction d'impôts: sự cắt giảm thuế.
  • Exonération: sự miễn thuế (thườngmiễn toàn bộ).
  • Déduction fiscale: sự khấu trừ thuế.
Cụm từ liên quan
  • Demande de dégrèvement: đơn yêu cầu giảm thuế.

    • Il a rempli une demande de dégrèvement pour sa taxe d'habitation. (Anh ấy đã điền đơn yêu cầu giảm thuế nhà ở.)
  • Droit à dégrèvement: quyền được giảm thuế.

    • Les contribuables ont un droit à dégrèvement dans certaines situations prévues par la loi. (Người nộp thuế quyền được giảm thuế trong một số tình huống được luật định.)
dégrèvement

Le dégrèvement fiscal a permis à la famille d'économiser de l'argent.

danh từ giống đực
  1. sự giảm thuế