dégradation

danh từ giống cái
  1. sự giáng chức.
  2. sự thoái biến.
    • Dégradation de l'energie
      (vậthọc) sự thoái biến năng lượng.
  3. sự hủy hoại.
    • La dégradation des monuments histoiriques est un détit
      việc hủy hoại di tích lịch sửmột tội.
  4. (từ hiếm) tình trạng trụy lạc; sự làm mất phẩm giá.
    • Tomber dans la dégradation
      sa vào trụy lạc, bị mất phẩm giá.
danh từ giống cái
  1. (hội họa, nhiếp ảnh) sự mờ dần, sự nhạt dần; sự giảm dần.
dégradation
La dégradation des couleurs dans le vieux tableau est très visible.