dégringolade

danh từ giống cái
  1. (thân mật) sự chạy vụt xuống, sự lao xuống
  2. (thân mật; nghĩa bóng) sự xuống dốc, sự suy sụp
dégringolade
L'enfant fait une dégringolade du haut de la colline.